kỳ quái

Học thuật
Thân thiện
kỳ quái

Một con vật kỳ quái với ba mắt đang ngồi trên tảng đá trong rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lạ lùng, khác thường đến mức hiếm , ít khi thấy: "Kỳ quái" dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng hoặc hành động tính chất lạ lùng, không bình thường, vượt ra ngoài những thường thấy hoặc hiểu biết thông thường, gây ra sự ngạc nhiên, tò mò hoặc đôi khi khó hiểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà ấy kiến trúc rất kỳ quái. (Ngôi nhà đó kiến trúc rất lạ lùng.)
    • Anh ta những thói quen ăn uống kỳ quái. (Anh ta những thói quen ăn uống khác thường.)
    • Đó một câu chuyện kỳ quái tôi chưa từng nghe bao giờ. (Đó một câu chuyện lạ lùng tôi chưa từng nghe bao giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kỳ quái dị": Một biến thể nhấn mạnh hơn, diễn tả sự lạ lùng đến mức kỳ dị, đáng sợ hoặc khó chấp nhận.

    • Bộ phim kinh dị những tạo hình quái vật kỳ quái dị. (Bộ phim kinh dị những tạo hình quái vật vừa lạ vừa kỳ dị.)
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được dùng để đậm tính chất khác thường, phi lý hoặc huyền bí của sự việc.

    • Một cảm giác kỳ quái len lỏi trong tâm trí ấy. (Một cảm giác lạ lùng len lỏi trong tâm trí ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ lạ (tính từ): Cũng có nghĩalạ, nhưng thường nhẹ hơn "kỳ quái", ít hàm ý về sự hiếm hoặc khó hiểu hơn.
  • Quái dị (tính từ): Nhấn mạnh vào sự dị biến, méo mó, trái với tự nhiên, thường mang sắc thái tiêu cực hơn "kỳ quái".
  • Kỳ (tính từ): Thiên về sự huyền bí, bí ẩn khó lý giải.
Từ đồng nghĩa
  • Lạ thường: Khác với thường lệ.
  • Khác thường: Không giống với bình thường.
  • Hiếm : Ít khi xảy ra hoặc tồn tại.
Từ trái nghĩa
  • Bình thường: Theo lệ thường, không đặc biệt.
  • Thông thường: Phổ biến, thường thấy.
  • Tầm thường: Không nổi bật, đáng chú ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chuyện kỳ quái: Chỉ một sự việc, câu chuyện lạ lùng, khó tin.

    • Lại một chuyện kỳ quái xảy ra trong làng. (Lại một chuyện lạ lùng xảy ra trong làng.)
  • Khuôn mặt kỳ quái: Khuôn mặt biểu cảm hoặc đặc điểm lạ thường.

    • Đứa trẻ làm một khuôn mặt kỳ quái để trêu mọi người. (Đứa trẻ làm một khuôn mặt lạ thường để trêu mọi người.)
kỳ quái

Một con vật kỳ quái với ba mắt đang ngồi trên tảng đá trong rừng.

  1. Lạ lùng, rất hiếm , ít khi thấy: Chuyện kỳ quái.